REFLEXIVE VERBEN – BEISPIELE (dft)

Thảo luận trong 'Kiến Thức Cơ Bản - Hướng Dẫn' bắt đầu bởi hiep_lmt, 12 Tháng năm 2017.

Chia sẻ trang này

  1. hiep_lmt

    hiep_lmt Mới Tham Gia

    Tham gia ngày:
    1 Tháng tư 2016
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    REFLEXIVE VERBEN – BEISPIELE (dft)

    REFLEXIVE VERBE Reflexivpronomen

    I. ECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT
    Mẹo nhỏ để nhận diện Reflexive Verben là thật
    1- đại từ sich bỏ không được
    2- đại từ sich không thay thế bằng một danh từ khác được
    3- đại từ sich không thay thế bằng một đại từ khác được
    4- không thể hỏi về đại từ tự phản sich được
    5- đưa đến một Zustandreflexiv (betrunken) nếu
    6- đại từ tự phản ở dạng Akkusativ (ich betrinke mich)

    ví dụ thử:
    sich betrinken – uống say mèm
    1- er betrinkt (?)
    2- er betrinkt die Frau (?)
    3- er betrinkt sie (?)
    4- wen betrinkt er (?)
    5- er ist betrunken!!
    6- ich betrinke mich (cách 4) vô nghĩa
    [​IMG]
    anh ta uống say bà ấy -> vô nghĩa
    anh ta uống say bà ấy -> vô nghĩa
    anh ta uống say ai -> vô nghĩa
    anh ta say -> ok
    tôi uống đến say mèm -> ok
    sich erkälten – bị cảm lạnh

    1- er erkältet (?)
    2- er erkältet die Frau (?)
    3- er erkältet sie (?)
    4- wen erkältet er (?)
    5- er ist erkältet.
    6- ich erkältet mich (cách 4) ông ấy cảm lạnh -> vô nghĩa
    ông ấy cảm lạnh bà ta -> vô nghĩa
    ông ấy cảm lạnh bà ta -> vô nghĩa
    ông ấy cảm lạnh ai -> vô nghĩa
    ông ấy bị cảm lạnh -> ok
    tôi ḅi cảm lạnh -> ok

    mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
    sich auf den Weg machen – sửa soạn đi đâu
    sich ausruhen – nghỉ nghơi, thư giãn
    sich bedanken (bei D) – cám ơn ai (für A) về chuyện gì
    sich beeilen – hối hả, vội vả
    sich beschweren – khiếu nại, phàn nàn về (bei D) với ai (über A) ai/chuyện gì
    sich bewerben (um A) – xin việc, xin cưới, nộp đơn xin
    sich bücken (nach D) – cúi xuống, khom lưng
    sich erholen – phục hồi, hồi dưỡng (von D) từ việc gì

    sich erkälten – bị cảm lạnh
    sich erkundigen – dò hỏi, hỏi thăm (bei D) ai (nach D) về ai/việc gì
    sich kümmern (um A) – chăm sóc, quan tâm , đẻ ý đến
    sich schämen (vor D) – xấu hổ trước ai, (für A) dùm ai
    sich wundern (über A) – ngạc nhiên về
    mit Reflexivpronomen im Dativ:
    sich etwas leisten können – chi trả nổi, có đủ sức, có đủ điều kiện
    sich etwas vorstellen – tưởng tượng, nghĩ ra được, hình dung được
    sich Mühe geben – ráng sức

    II. UNECHTE REFLEXIVE VERBEN – ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN GIẢ
    Mẹo nhỏ để nhận diện Reflexive Verben là giả
    1- đại từ sich bỏ được
    2- đại từ sich thay thế bằng một danh từ khác được
    à ý chính của động từ không thay đổi
    3- đại từ sich thay thế bằng một đại từ khác được
    4- có thể hỏi về đại từ tự phản sich được
    5- đưa đến một Zustandreflexiv (rasiert) nếu
    6- đại từ tự phản ở dạng Akkusativ (ich rasiere mich)
    sich rasieren – cạo râu >
    1- er rasiert
    >> Xem thêm:Please login or register to view links
    2- er rasiert den Kunden
    3- er rasiert ihn
    4- wen rasiert er? – sich/ihn
    5- er ist rasiert!!
    6- ich rasiere mich (cách 4) anh ta cạo cái gì đó – ok
    anh ta cạo râu cho khách -> ok
    anh ta cạo râu cho ông ấy -> ok
    anh ta cạo râu cho ai -> ok
    ông ấy đã được cạo -> ok
    tôi cạo râu cho tôi -> ok

    sich waschen – tự rửa ráy
    1- er wäscht
    2- er wäscht das Auto (?)
    3- er wäscht es.
    4- wen wäscht er? – sich/es
    5- er ist gewaschen!!
    6- ich wasche mich (cách 4) ok

    mit Reflexivpronomen im Akkusativ:
    sich abtrocknen – chùi khô sau khi tắm
    sich anziehen – mặc áo quần vào
    sich ändern – tự thay đổi, biến đổi
    sich ärgern (über) – tức giận, bực mình ai
    sich anstrengen – ráng sức, nỗ lực
    sich aufregen – lo âu, bồn chồn, lo lắng, (über) căng thẳng, áy náy về
    sich ausruhen – nghỉ ngơi, tịnh dưỡng
    sich bewegen – di chuyển, chuyển động, xê dịch
    sich duschen – tắm đứng
    sich entschuldigen – xin lỗi (bei D) ai (über A) về chuyện gì
    sich erinnern – nhớ lại, hồi tưởng (an A) ai, về ai, về chuyện gì
    sich fragen, ob… – tự hỏi, xem……
    sich freuen – vui mừng, mừng về (über A) việc hiện tại/(auf A) việc tương lai
    sich … fühlen – cảm thấy, có cảm giác

    sich fürchten (vor D) – lo sợ, hoảng sợ
    sich gewöhnen (an A) – quen, thích nghi với
    sich interessieren (für A) – thích, để ý đến, quan tâm
    sich … legen – nằm xuống /trôi qua, lắng xuống, tan biến
    sich kämmen – chải đầu
    sich konzentrieren (auf A) – chăm chú vào, tập trung, chú ý
    sich nähern – đến gần, tiến sát
    sich nennen – tự đặt tên, tự cho là, tự kêu là
    sich rasieren – cạo râu
    sich schminken – thoa son đánh phấn, tự trang điểm
    sich setzen (auf A) – hin… – ngồi (lên trên cái gì)
    sich treffen – hội ngộ, gặp nhau
    sich umdrehen – quay người lại, (nach D) về phía
    sich umziehen – thay áo quần
    sich unterhalten – đàm thoại, nói chuyện (mit D) với ai (über A) về việc gì
    sich verletzen – tự làm bị thương (an D) chỗ nào, (mit D) bởi cái gì (bei D) lúc…
    sich verteidigen – tự vệ, tự bào chữa, tự biện hộ
    sich vorbereiten – sửa soạn, chuẩn bị (auf A) cho việc gì
    sich waschen – tắm rửa
    sich wiegen – tự cân /lắc lư /tin chắc (in D)

    sich wundern (über A) – ngạc nhiên về
    sich (A) vorstellen – tự giới thiệu
    mit Reflexivpronomen im Dativ:
    sich etwas denken – tự nghĩ đuợc, hình dung được, tưởng tượng được
    sich … lassen …- được, có thể …được (dùng thay thế bị động thể ở ngôi ba thôi)
    sich Sorgen (um A) machen – lo lắng, lo âu (cho ai)
    sich etwas merken – ghi nhớ, để ý, ghi chú
    sich etwas wünschen – mơ ước, ước vọng

    Beispiele – ví dụ

    ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN THẬT
    với đại từ tự phản ở Akk
    - Ich mache mich auf den Weg zur Arbeit – tôi chuẩn bị đi làm
    - Er muss sich von den Strapazen ausruhen – nó cần phải tịnh dưỡng sau cơn lao lực
    - Sie bedanken sich beim Chef für die Belohnung – họ cám ơn xếp về sự thưởng
    - Wir müssen uns wegen Verspätung beeilen – chúng tôi phải đi lẹ vì bị trễ
    - Sie beschwert sich beim Lehrer über die Note – cô ta khiếu nại với thầy về điểm
    - Alle beworben sich um diesen Arbeitsplatz – ai cũng nộp đơn xin chỗ làm này
    - Er bückt sich nach dem Geldschein – nó cúi xuống tờ giấy tiền (ở dưới đất)
    - Der Mann erholt sich schnell vom Sturz – ông ta binh phục nhanh sau lần ngã đó
    - Ich habe mich bei dem Regen erkälte – tôi bị cảm vi đi mưa
    - Er erkundigt sich nach dem Weg – anh ta hỏi đường đi
    - Sie kümmert sich um die Gäste, den Haushalt – bà ấy lo cho khách, chuyện nhà
    - Wir schämen uns für sein Benehmen – chúng tôi xấu hổ vì cách cư xử của nó
    - Ihr wundert euch über ihre Klugheit – các bạn ngạc nhiên về sự khôn ngoan của cô bé

    với đại từ tự phản ở Dativ
    - Ich kann mir so etwas gar nicht leisten – tôi không chi trả nổi mấy đồ đó đâu
    - Ich kann mir so etwas vorstellen – tôi có thể hình dung chuyện đó được
    - Ich werde mir Mühe geben – tôi sẽ ráng hết mình


    ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN GIẢ
    với đại từ tự phản ở Akk
    - Nach dem Duschen trocknet sich der Junge ab. – sau khi tắm xong cậu bé chùi khô mình
    - Die Kinder ziehen sich nach dem Aufstehen an. – mấy đứa bé mặc áo quần sau khi dậy
    - Du hast dich sehr geändert. – cậu đã thay đổi hoàn toàn đấy
    - Ich habe mich sehr über Dummheit geärgert. – tôi rất bực mình vì sự ngu xuẩn của nó
    - Du musst dich in der Schule mehr anstrengen – trong trường con phải cố gắng nhiều hơn
    - Reg dich nicht künstlich auf. – đừng có giả đò lo lắng như vậy
    - Er muss sich von der Reise ausruhen – nó cần phải nghỉ ngơi sau lần đi xa như thế
    - Die Autos bewegen sich langsam nach vorn – mấy chiếc xe xê dịch từ từ về phía trước
    - Sie duscht sich täglich. – cô ta tắm mỗi ngày
    - Er entschuldigt sich bei der Dame. – cậu ta xin lỗi bà ấy
    - Sie erinnern sich an die alte Zeit – họ nhớ tưởng lại thời xa xưa
    - Ich frage mich, ob ich das tun kann – tôi tự hỏi có làm được việc đó không
    - Der Schüler freut sich über die Note – cậu học vui mừng về điểm học
    - Überall fühlt er sich überwacht – nó có cảm giác như bị theo dỏi bất cứ ở đâu
    - Er fürchtet sich vor der Prüfung – nó lo sợ cho kỳ thi
    - Du gewöhnst dich schnell an die neue Arbeit – cậu sẽ quen việc mới nhanh mà
    - Ich interessiere mich sehr für die deutsche Sprache – tôi rất thích đức ngữ
    - Sie legt sich ins Bett – bà ta đi ngủ
    - Sie kämmt sich – cô ta chải đầu

    - sie kann sich nur schlecht konzentrieren – cô ta không tập trung được
    - Sie näherten sich dem Ziel ihrer Reise – họ đến gần mục tiêu nghĩ hè của mình
    - Er nennt sich freier Schriftsteller – anh ta tự cho mình là một văn sĩ tự do (độc lập)
    - Der alte Mann rasiert sich jeden Tag – người đàn ông lớn tuổi cạo râu mỗi ngày
    - Sie schminkt sich nie – cô ấy không bao giờ trang điểm
    - Ich setze mich auf das Bett – tôi ngồi xuống giưòng
    - Wir treffen uns am Wochende – chúng tôi gặp nhau vào cuối tuần
    - Er dreht sich nach einem hübschen Mädchen um. – cậu ta quay nhìn theo cô gái đẹp
    - Zieh euch sofort um! Wir fahren weg – các con thay áo quần ngay. Chúng mình đi chơi xa
    - Die Kollegen unterhalten sich über den neuen Chef – các đồng nghiệp nói về xếp mới
    - Er verletzt sich am Knie beim Springen. – cậu ta bị thương ở đầu gối lúc nhảy
    - Sie verteidigte sich mit bloßen Fäuste – cô ấy tự vệ với hai bàn tay không
    - Wir bereiten uns auf/für ein Examen vor – chúng tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi
    - Sie waschen sich gründlich – họ tắm rửa rất kỹ càng
    >> Xem thêm:Please login or register to view links

    – Sie wiegt sich jeden Tag – bà ta tự cân mỗi ngày (sợ lên kí)
    - Ich wundere mich über Ihr Verhalten. – tôi ngạc nhiên về sự cu xử của Bà đấy
    - Darf ich mich vorstellen. – cho phép tôi được tự giới thiệu
    với đại từ tự phản ở Dativ
    - Du kannst dir denken, dass ich müde bin. – cậu hình dung được là tớ đang mệt
    - Dieses Fernseher lässt sich billig reparieren – máy tivi này có thể sửa rẽ được
    - Ich mache mir Sorge um meinen Sohn – tôi lo lắng vì con trai mình
    - Diese Nummer kann man sich gut merken – cái số này dễ nhớ
    - Du wünschst dir ein neues Auto – bạn ước mơ có một chiếc xe mới

    ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN
    a. Động từ tự phản không có -thể thụ động-
    b. Thì hoàn thành của động từ tự phản luôn được chia với HABEN
    c. sich lassen dùng thay thế cho thể thụ động
    d. cấu trúc tự phản thay thế cho thể thụ động
    ví dụ
    a- Ich erhole mich – nicht: ich werde erholt.
    b- Wir haben uns betrunken.
    c- Das Auto lässt sich reparieren. (Das Auto kann repariert werden)
    d- Diese Bücher verkaufen sich gut. (Sie werden gut verkauft)
    REFLEXIVPRONOMEN IM DATIV (mir/dir/sich/uns/euch/sich) •
    mir etwas (Akk) vornehmen • dự định, tính làm việc gì
    mir etwas (Akk) einbilden • tự tưởng tượng, tự cho là
    mir etwas (Akk) überlegen • đắn đo, cân nhắc, suy nghĩ lại

    mir etwas (Akk) besorgen / kaufen • mua, sắm
    mir etwas (Akk) ansehen / anhören • xem xét, nhìn kỷ / lóng nghe
    mir etwas (Akk) vorstellen • tưởng tượng, hình dung ra
    mir etwas (Akk) nehmen • lấy cho mình cái gì
    mir etwas (Akk) bestellen • đặt hàng
    mir etwas (Akk) denken • mường tượng, nghĩ đến, phỏng đoán
    mir etwas (Akk) merken • ghi nhớ, để ý
    mir etwas (Akk) aussuchen • lựa chọn

    REFLEXIVPRONOMEN IM AKKUSATIV (mich/dich/sich/uns/euch/sich) •
    mich setzen • ngồi xuống
    mich hinlegen • nằm xuống
    mich kämmen • chải đầu
    mich waschen • tắm rửa
    mich rasieren • cạo râu
    mich schminken • trang điểm
    mich sonnen • tắm nắng
    mich ausruhen • nghỉ ngơi

    ĐỘNG TỪ PHẢN THÂN + GIỚI TỪ
    • mich gewöhnen AN+A • làm cho đẹp, tập cho quen
    • mich interessieren FÜR+A • lưu tâm, lưu ý
    • mich freuen AUF+A • nóng lòng về, hoan hỉ về
    • mich freuen ÜBER+A • vui mừng, cảm thấy vui mừng, hoan hỉ, vui thích về
    • mich ärgern ÜBER+A • tức về chuyện gì
    • mich aufregen ÜBER+A • làm xáo động, hồi hộp, kích thích, nổi nóng
    • mich kümmern UM+A • lo lắng, quan tâm, chăm sóc
    • mich verlieben IN+A • yêu say đắm, si tình ai
    • mich unterhalten MIT+D • nói chuyện, tán gẫu
    • mich verabschieden VON+D • từ giả ai
    • mich entschuldigen BEI+D • xin lỗi ai

    Nguồn: Internet
     

Chia sẻ trang này